lơ mơ

Học thuật
Thân thiện
lơ mơ

Cậu bé ngồi lơ mơ trên ghế sofa vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái nửa tỉnh nửa , nửa thức nửa ngủ: Dùng để miêu tả trạng thái chưa hoàn toàn tỉnh táo, thường khi mới ngủ dậy hoặc đang buồn ngủ.
    • Không rõ ràng, mơ hồ: Dùng để miêu tả nhận thức, hiểu biết hoặc thông tin chưa đầy đủ, chưa chắc chắn, nửa như biết nửa như không.
    • Không tập trung, không nghiêm túc: (Khẩu ngữ) Dùng để chỉ cách làm việc, giải quyết công việc một cách qua loa, không thật sự đi vào việc.
dụ sử dụng
  • Chỉ trạng thái nửa tỉnh nửa :

    • Anh ấy vừa tỉnh giấc, đầu óc còn lơ mơ.
    • Trên chuyến xe đêm, nhiều hành khách ngủ lơ mơ.
  • Chỉ nhận thức mơ hồ:

    • Tôi chỉ hiểu lơ mơ về vấn đề này, cần tìm hiểu thêm.
    • Kế hoạch vẫn còn lơ mơ, chưa chi tiết cụ thể.
  • Chỉ cách làm việc không nghiêm túc:

    • Anh ta làm việc lơ mơ nên kết quả không bao giờ tốt.
    • Không thể lơ mơ trong việc chăm sóc sức khỏe được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lơ mơ" dùng để phê phán: Thường dùng để chỉ trích thái độ thiếu nghiêm túc, thiếu trách nhiệm.
    • Cảnh sát giao thông sẽ phạt nếu thấy tài xế lơ mơ.
  • "lơ mơ" trong cảm xúc: Có thể diễn tả một cảm giác mơ hồ, không rõ ràng.
    • ấy một nỗi buồn lơ mơ khó tả.
Biến thể từ gần giống
  • (từ láy, khẩu ngữ): Nhấn mạnh mức độ mơ hồ, không rõ ràng hơn.
    • Anh ta trả lời , chẳng biết đúng sai thế nào.
  • Tơ lơ mơ (từ láy, khẩu ngữ): Cùng nghĩa cách dùng với " ".
Từ đồng nghĩa
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, không cụ thể (thường dùng cho nhận thức, thông tin).
  • Mập mờ: Không rõ ràng, có thể gây hiểu lầm (thường hàm ý cố ý).
  • Nửa thức nửa ngủ: Trạng thái chưa tỉnh táo hoàn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: Trạng thái hoàn toàn thức, minh mẫn.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không mơ hồ.
  • Nghiêm túc: Thận trọng, tập trung trách nhiệm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Làm lơ: Hành động một cách qua loa, đại khái.
    • Công việc quan trọng thế, đừng làm lơ.
  • Hiểu lơ mơ: Chỉ hiểu một phần, không nắm bắt được toàn bộ bản chất.
    • Nghe giảng xong, nhiều sinh viên vẫn chỉ hiểu lơ mơ.
lơ mơ

Cậu bé ngồi lơ mơ trên ghế sofa vào buổi sáng.

  1. t. 1 Ở trạng thái nửa tỉnh nửa , nửa thức nửa ngủ. Mới tỉnh giấc, còn lơ mơ. Hành khách trên tàu ngủ lơ mơ. 2 (Nhận thức) không rõ ràng, nửa như biết, nửa như không. Hiểu lơ mơ. Còn lơ mơ, chưa nắm được vấn đề. 3 (kng.). (Cách làm việc) không thật sự đi vào việc, nửa như làm nửa như không. Làm ăn lơ mơ. Giải quyết công việc lơ mơ. Không thể lơ mơ với anh ta được. // Láy: hoặc tơ lơ mơ (kng.; ng. 2, 3; ý mức độ nhiều).